mà ng không th ấm HDP E , ngoài vật liệu , cũng liên quan đến hàn xây dựng và phân bổ nhân sự và các vấn đề liên quan khác . Nếu cần thiết , vui lòng chỉ ra trong danh sách nhận xét .
Nếu các thông số kỹ thuật trên không đáp ứng nhu cầu của bạn , bạn có thể chọn những người khác và sau đó giải thích trong các nhận xét .








màng HDPE không thấm nước (geomembrane) Giới thiệu:
Geomembrane HDPE được làm bằng nhựa polyethylene nguyên chất chất chất lượng cao, với thành phần chính là 97,5% polyethylene mật độ cao, và khoảng 2,5% carbon đen, chất chống lão hóa, chất chống oxy hóa, chất hấp thụ tia cực tím, chất ổn định và các vật liệu phụ trợ khác. Geomembrane HDPE có thể đáp ứng các yêu cầu ứng dụng của vệ sinh môi trường, bảo tồn nước, xây dựng, kỹ thuật đô thị, vườn, cảnh quan, hóa dầu, khai thác mỏ, công nghiệp muối, nông nghiệp và nuôi trồng thủy sản.
Các tính năng màng không thấm nước HDPE (geomembrane):
Hệ số không thấm cao - có hiệu ứng không thấm không thể so sánh được với vật liệu không thấm nước thông thường, hệ số thấm hơi nước K< = 1.0 * 10-13 cm / c cm2.s.pa.
Tính ổn định hóa học - có tính ổn định hóa học tuyệt vời, được sử dụng rộng rãi trong xử lý nước thải, bể phản ứng hóa học, bãi chôn lấp. Chống nhiệt độ cao và thấp, chống nhựa đường, dầu và nhựa đường, chống axit, kiềm, muối và hơn 80 loại axit mạnh và ăn mòn hóa chất kiềm mạnh.
Hiệu suất chống lão hóa - có khả năng chống lão hóa tuyệt vời, chống tia cực tím, chống phân hủy, có thể được sử dụng tiếp xúc, tuổi thọ vật liệu đạt 50-70 năm, cung cấp bảo đảm vật liệu tốt cho chống thấm môi trường.
Cây rễ kháng - có
kháng thủng tuyệt vời, có thể chống lại hầu hết các rễ cây.
Sức mạnh cơ học cao - có sức mạnh cơ học tốt, độ đàn hồi tuyệt vời và khả năng biến dạng làm cho nó rất thích hợp cho bề mặt cơ sở mở rộng hoặc co lại, có thể khắc phục hiệu quả sự giải quyết không đồng đều của bề mặt cơ sở, độ bền kéo tại điểm phá vỡ 28MPa, độ giãn dài tại điểm phá vỡ 700%.
Lợi ích kinh tế tốt - thông qua công nghệ mới để cải thiện hiệu quả chống thấm, nhưng quá trình sản xuất là khoa học hơn và nhanh hơn, chi phí sản phẩm thấp hơn so với vật liệu không thấm nước truyền thống. Theo tính toán thực tế, các dự án sử dụng màng không thấm HDPE có thể tiết kiệm khoảng 50% chi phí.
Tốc độ xây dựng nhanh - màng không thấm nước HDPE có tính linh hoạt cao, với nhiều thông số kỹ thuật và nhiều hình thức đặt để đáp ứng các yêu cầu chống rò rỉ kỹ thuật khác nhau, thông qua hàn nóng chảy, độ bền hàn cao, xây dựng thuận tiện và nhanh chóng.
Bảo vệ môi trường và không độc hại - các vật liệu được sử dụng là tất cả các vật liệu bảo vệ môi trường không độc hại, nguyên tắc chống thấm là những thay đổi vật lý thông thường, không tạo ra bất kỳ chất độc hại nào, là sự lựa chọn tốt nhất cho bảo vệ môi trường, nuôi trồng thủy sản và hồ nước uống.
Các lĩnh vực ứng dụng màng không thấm nước HDPE (geomembrane):
1. Thiết bị vận tải (cốt thép nền tảng đường cao tốc, chống rò rỉ cống)
2. môi trường
bảo vệ ent al , vệ sinh (nh ư bãi ch ôn l ấp chất thải trong nước , nhà máy xử lý nước thải , nhà máy điện điều chỉnh b ể , chất thải r ắn công nghiệp và bệnh viện)
3.Đ ồ nuôi trồng thủy sản (ao trồng chuyên sâu và nhà máy , ao cá , ao t ôm ló t , d ưa chuột biển vòng tr òn bảo vệ d ốc , v v)
4. K ỹ thuật đô thị (đ ường điện ngầm , xây dựng các tòa nhà dưới lòng đất , mái nhà trồng , vườn mái chống th ấm , đường ống nước thải ló t)
5. V ườn (h ồ nhân tạo , sông , hồ chứa , lớp ló t đá y hồ golf và bảo vệ d ốc , bãi c ỏ xanh chống th ấm nước và chống ẩm , v v)
6. K hai thác mỏ (b ể rửa , b ể lọc đ ống , bãi tro , b ể hòa tan , b ể trầm tích , bãi lưu trữ , lớp ló t đá y chống th ấm , v v)
7. N ông nghiệp (h ồ chứa , hồ nước uống , ao lưu trữ , hệ thống tư ới tiêu chống th ấm)
8. Bảo tồn nước (ch ẳng hạn như chống th ấm , chặn rò r ỉ , c ủng cố sông , hồ và đ ập hồ chứa , kênh chống th ấm , tường lõi d ọc , bảo vệ d ốc , v v)
9. H óa dầu (nh à máy hóa chất , nhà máy lọc dầu , b ể chứa dầu tr ạm x ăng chống rò r ỉ , b ể phản ứng hóa học , b ể lắng đ ọng , b ể ló t thứ cấp)
Thông số kỹ thuật phổ biến của mà ng không th ấm nước HDP E
| Độ dày mm | Chi ều rộng m | Chi ều dài m | Khu vực M 2 | Tr ọng lượng kg | Tr ọng lượng (đ ơn vị = diện tích) kg |
| 0.25 | 8.00 | 100 | 800 | 192 | 0.24 |
| 0.35 | 6.00 | 70 | 420 | 141 | 0.336 |
| 0.50 | 5.0-6.0 | 50 | 250/300 | 120/144 | 0.48 |
| 0.75 | 5.0-7.0 | 100 | 500/700 | 360/504 | 0.72 |
| 1.00 | 5.0-7.0 | 100 | 500/700 | 480/672 | 0.96 |
| 1.50 | 5.0-7.0 | 100 | 500/700 | 720/1008 | 1.44 |
| 2.00 | 5.0-7.0 | 100 | 500/700 | 960/1344 | 1.92 |
Ti êu chuẩn quốc gia cho mà ng không th ấm nước HDP E
| Không . Không . | Mục (đ ơn vị) | Chỉ số chỉ số | ||||
| GL GL | G H (H ình ảnh) | |||||
| GL -1 - 1 | GL -2 - 1 | G H - 1 | G H -2 - G H -2 | |||
| 1 | Độ bền kéo Mpa | ≥ 14 | ≥ 17 | ≥ 25 | ||
| 2 | Độ gi ãn dài khi phá vỡ
% |
≥ 400 | ≥ 450 | ≥ 5 50 | ||
| 3 | Độ bền xé góc phải N / mm | ≥ 50 | ≥ 80 | ≥ 110 | ||
| 4 | H àm lượng carbon đen % | ≥ 2 | ||||
| 5 | M ôi trường căng thẳng n ứt kháng 20 h | - | - | - | ≥ 15 00 | |
| 6 | Thời gian cảm ứng oxy hóa ở 200 ° C phút | - | - | - | ≥ 20 | |
| 7 | Hệ số độ th ấm hơi nước g · cm / (cm · s · Pa) | ≤ 1, 0 × 10 - 13 | ||||
| 8 | Hi ệu suất gi òn tác động nhiệt độ thấp ở - 70 ° C | Đ ánh qua | ||||
| 9 | Độ ổn định kích thước % | ± 3 | ||||










